Tóm tắt nội dung: Dựa theo nguyên tắc biện chứng luận trị của Đông y, các tác giả của SÁCH THUỐC CHO MỌI NHÀ đã vận dụng giải thích trên những bệnh án của mỗi bài thuốc từ những tiêu chuẩn và phương pháp lâm sàng của y học hiện đại để chẩn đoán, phân tích, chỉ định điều trị và theo dõi để đánh giá kết quả của từng bài thuốc. Nội dung sách liệt kê hơn 1.000 phương thuốc đã được ứng dụng thực nghiệm lâm sàng có hiệu quả và được các thầy thuốc Đông y của nước ta sử dụng phổ biến, trong đó bao gồm cả những phương thuốc cổ, phương thuốc hiện đại, phương thuốc kinh nghiệm dân gian, phương thuốc gia truyền... dùng để chữa những chứng bệnh thường gặp nhưng lại khó chữa trị. Thông qua cuốn sách này, bạn đọc có thể tiếp thu được nhiều kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn bổ ích trong điều trị bằng Đông y của giới Tây y và giới Đông y muốn tham cứu và kết hợp của Tây y. MỤC LỤC KHOA NỘI 1. Cảm mạo 2. Cảm mạo 3. Cúm 4. Sởi (người lớn) 5. Viêm màng não 6. Viêm màng não dịch tễ 7. Viêm màng não dỊch tễ 8. Viêm màng não do virus 9. Viêm não do virus 10. Viêm não do virus 11. Viêm não do virus (di chứng) 12. Viêm não B dịch tễ 13. Viêm não B dịch tễ 14. Viêm não B dịch tễ 15. Lỵ trực khuẩn nhiễm độc 16. Lỵ trực khuẩn nhiễm độc 17. Lỵ trực khuẩn cấp 18. Lỵ trực khuẩn mạn 19. Lỵ Amib 20. Lỵ Amib 21. Lỵ Amib 22. Lỵ Amib mạn tính 23. Thương hàn ruột 24. Thương hàn ruột 25. Thổ tả (chứng) 26. Viêm gan 27. Viêm gan do virus 28. Viêm gan do virus 29. Viêm gan cấp thể vàng da 30. Viêm gan cấp thể vàng da 31. Viêm gan cấp thể vàng da truyền nhiễm 32. Viêm gan cấp thể vàng da da nặng 33. Viêm gan truyền nhiễm không vàng da 34. Viêm gan B truyền nhiễm 35. Viêm gan mạn kéo dài 36. Viêm gan mạn kéo dài 37. Viêm gan dai dẳng 38. Viêm gan mạn tấn công 39. Viêm gan mạn 40. Viêm gan mạn 41. Sốt rét (lách to) 42. Viêm họng tăng bạch cầu đơn nhân 43. Sốt hồi quy 44. Dengue xuất huyết 45. Dengue xuất huyết 46. Nhiễm trùng huyết 47. Nhiễm trùng huyết 48. Nhiễm trùng huyết 49. Bệnh sán lá phổi 50. Bệnh sán lá phổi 51. Lao phổii thâm nhiễm 52. Lao phổi thâm nhiễm 53. Lao phổi ho ra máu 54. Lao phổi ho ra máu 55. Lao hạch phổi kèm xẹp phổi ho ra máu 56. Lao ruột 57. Lao ruột 58. Lao màng bụng 59. Lao màng bụng 60. Lao thận 61. Đái tháo nhạt 62. Đái tháo nhạt 63. Bướu cổ 64. Bướu cổ đơn thuần 65. Bướu cổ tăng cơ năng tuyến giáp 66. Tăng cơ năng tuyến giáp 67. Tăng cơ năng tuyến giáp 68. Tăng cơ năng tuyến giáp 69. Tăng cơ năng tuyến giáp 70. Tăng cơ năng tuyến giáp 71. Tăng cơ năng tuyến giáp 72. Tăng cơ năng tuyến giáp 73. Tăng cơ năng tuyến giá 74. Viêm tuyến giáp 75. Bệnh đái tháo đường 76. Bệnh đái tháo đường 77. Bệnh đái tháo đường 78. Bệnh đái tháo đường 79. Bệnh đái tháo đường 80. Bệnh đái tháo đường 81. Bệnh đái tháo đường 82. Bệnh đái tháo đường 83. Chứng gan tích glycogen 84. Tăng lipid huyết 85. Tăng lipid huyết 86. Thống phong 87. Bệnh huyết sắc tố 88. Phù thũng đặc phát 89. Phù thũng đặc phát 90. Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên 91. Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên 92. Viêm phế quản cấp 93. Viêm phế quản mạn tính 94. Viêm phế quản mạn tính 95. Viêm phế quản mạn tính kèm phế khí thũng 96. Viêm phế quản mạn tính kèm phế khí thũng 97. Hen phế quản 98. Hen phế quản 99. Hen phế quản 100. Hen phế quản 101. Hen phế quản 102. Hen phế quản 103. Hen phế quản 104. Hen phế quản kèm giãn phế nang 105. Viêm phế quản 106. Khạc ra máu 107. Giãn phế quản khạc ra máu 108. Giãn phế quản khạc ra máu 109. Giãn phế quản khạc ra máu 110. Giãn phế quản khạc ra máu nhiều 111. Giãn phế quản khạc ra máu 112. Khí thũng phổi 113. Khí thũng phổi 114. Viêm phổi 115. Viêm phổi 116. Áp xe phổi 117. Áp xe phổi 118. Áp xe phổi 119. Áp xe phổi 120. Áp xe phổi 121. Viêm màng phổi tràn dỊch 122. Bệnh xạ khuẩn phổi 123. Chứng lắng đọng albumin bọt phổi 124. Tích huyết phổi 125. Tim đập thất thường 126. Tim đập nhanh 127. Rung tâm nhĩ 128. Rung tâm nhĩ 129. Chức năng thần kinh tim 130. Bệnh động mạch về tim 131. Chứng động mạch vành tim 132. Bệnh động mạch vành 133. Đau thắt động mạch vành tim 134. Đau thắt động mạch vành tim 135. Đau thắt động mạch vành 136. Đau thắt động mạch vành 137. Chứng nhịp sớm nhanh di chứng viêm cơ tim do virus 138. Viêm cơ tim thể phong thấp 139. Viêm cơ tim thể phong thấp 140. Bệnh tim do phong thấp 141. Bệnh tim do phong thấp 142. Bệnh tim do phong thấp 143. Bệnh tim do nguyên nhân phổi 144. Tăng huyết áp 145. Tăng huyết áp 146. Tăng huyết áp 147. Tăng huyết áp 148. Tăng huyết áp 149. Tăng huyết áp 150. Tăng huyết áp 151. Tăng huyết áp 152. Bệnh tim do tăng huyết áp 153. Bệnh tim do tăng huyết áp 154. Huyết áp thấp 155. Viêm động mạch lớn 156. Viêm động mạch lớn đa phát 157. Chứng tăng hồng cầu 158. Chứng tăng hồng cấu 159. Chứng tăng tế bào hình cầu di truyền 160. Niệu Hemoglobin thể ẩn kịch phát 161. Bệnh đậu tằm 162. Hoàng đản do phản ứng 163. Chứng giảm tiểu cầu 164. Chứng giảm tiểu cầu 165. Chứng giảm tiểu cầu 166. Chứng giảm tiểu cầu 167. Chứng giảm tiểu cầu 168. Chứng giảm tiểu cầu 169. Chứng tử điến do dị ứng 170. Thiếu máu không tái tạo 171. Thiếu máu không tái tạo 172. Thiếu máu không tái tạo 173. Thiếu máu không tái tạo 174. Thiếu máu không tái tạo 175. Thiếu máu không tái tạo 176. Thiếu máu không tái tạo 177. Chứng giảm bạch cầu 178. Bệnh ưa chảy máu 179. Chứng tăng năng lách 180. Chứng thối mồm 181. Chứng thơm mồm do thần kinh 182. Chứng ăn giở (ưa ăn vách đất) 183. Chứng thích ăn muối 184. Chứng thích ăn giấm 185. Co thắt tâm vỊ 186. Tắc môn vỊ 187. Co thắt cơ hoành 188. Co thắt cơ hoành 189. Viêm dạ dày 190. Viêm hang vị 191. Viêm dạ dày cấp tính 192. Viêm dạ dày mạn 193. Viêm teo dạ dày 194. Viêm teo dạ dày mạn kèm sa niêm mạc dạ dày 195. Sa niêm mạc dạ dày 196. Sa niêm mạc dạ dày 197. Sa dạ dày 198. Sa dạ dày 199. Xoắn dạ dày 200. Tích thị ở dạ dày 201. Tích táo ở dạ dày 202. Chứng rối loạn thần kinh dạ dày 203. Nôn do thần kinh 204. Loét dạ dày 205. Loét dạ dày 206. Loét bờ cong nhỏ dạ dày 207. Loét dạ dày và hành tá tràng 208. Loét hành tá tràng 209. Loét hành tá tràng 210. Loét hành tá tràng 211. Viêm dạ dày mạn tính và loét hành tá tràng 212. Viêm dạ dày ruột cấp tính 213. Viêm dạ dày ruột cấp tính 214. Viêm ruột cấp 215. Viêm ruột mạn 216. Viêm ruột mạn 217. Viêm ruột mạn 218. Viêm ruột mạn 219. Viêm ruột mạn 220. Viêm loét đại tràng 221. Viêm loét đại tràng 222. Viêm loét đại tràng 223. Viêm loét đại tràng mạn 224. Viêm ruột do trùng roi 225. Viêm ruột do nấm 226. Viêm ruột màng giả 227. Viêm ruột hoạt tử 228. Rối loạn chức năng ruột 229. Rối loạn chức năng ruột 230. Ỉa chảy do tiêu hóa không tốt 231. Tắc ruột 232. Tắc ruột người già 233. Tắc ruột người già 234. Táo bón 235. Chảy máu cấp đường tiêu hóa 236. Giun móc (thiếu máu) 237. Bệnh sán dây 238. Bệnh sán dây 239. Phù do prôtêin thấp 240. Chứng prôtêin huyết thấp 241. Gầy ốm do suy dinh dưỡng 242. Ngộ độc nấm 243. Trúng độc thương lục 244. Chứng tím tái nguyên nhân đường ruột 245. Viêm gan do ngộ độc thuốc 246. Viêm gan do ngộ độc thuốc 247. Xơ gan giai đoạn sớm 248. Xơ gan hoại tử 249. Xơ gan do ứ mật 250. Xơ gan do mỡ 251. Gan thoái hóa mỡ sau viêm gan 252. Xơ gan cổ trướng 253. Xơ gan cổ trướng 254. Xơ gan cổ trướng 255. Xơ gan cổ trướng 256. Xơ gan cổ trướng 257. Xơ gan cổ trướng 258. Xơ gan cổ trướng 259. Xơ gan cổ trướng 260. Xơ gan do tăng áp lực tĩnh mạch cửa (kèm tỳ khang) 261. Cổ trướng do bệnh sán lá gan giai đoạn muộn 262. Bệnh sán lá gan kèm gan (lách) to 263. Hôn mê gan mạn tính 264. Áp xe gan do (do vi khuẩn) 265. Áp xe gan do Amíb 266. Viêm túi mật 267. Viêm túi mật (thời kỳ mang thai) 268. Viêm túi mật cấp 269. Viêm túi mật cấp 270. Viêm túi mật cấp (đơn thuần) 271. Nhiễm khuẩn đường mật mạn tính 272. Viêm túi mật mạn tính 273. Viêm túi mật mạn lên cơn cấp tính kèm sỏi mật 274. Viêm túi mật kèm sỏi mật 275. Sỏi mật 276. Giun chui ống mật 277. Viêm tụy cấp (thể phù đơn thuần) 278. Viêm tụy cấp 279. Viêm tụy cấp 280. Viêm tụy cấp 281. Viêm tụy cấp 282. Nhiễm khuẩn cấp đường tiết niệu 283. Nhiễm khuẩn cấp đường tiết niệu 284. Viêm thận 285. Viêm cầu thận cấp 286. Viêm cầu thận cấp 287. Viêm cầu thận cấp 288. Viêm cầu thận cấp 289. Chứng tăng urê huyết hay viêm cầu thận cấp suy thận 290. Viêm cầu thận mạn 291. Viêm thận mạn 292. Viêm cầu thận mạn (thể phù) 293. Suy thận 294. Chứng tăng urê huyết (viêm cầu thận mạn, suy thận) 295. Viêm bể thận 296. Viêm bể thận 297. Viêm bể thận mạn 298. Viêm bể thận mạn 299. Sỏi tiết niệu 300. Sỏi tiết niệu 301. Sỏi tiết niệu 302. Sỏi bàng quang 303. Sỏi niệu quản 304. Sỏi niệu quản 305. Sỏi niệu quản 306. Sỏi niệu quản 307. Sỏi niệu quản 308. Sỏi niệu quản 309. Sỏi niệu quản 310. Sỏi niệu quản 311. Sỏi thận và ứ nước bể thận 312. Choáng do đau quặn thận 313. Bí đái 314. Bí đái 315. Bí đái 316. U tuyến tiền liệt kèm bí đái 317. U tuyến tiền liệt kèm bí đái 318. U tuyến tiền liệt kèm bí đái 319. U tuyến tiền liệt kèm bí đái 320. U tuyến tiền liệt kèm bí đái 321. Bí đái cấp do viêm tuyến tiền liệt kèm u tuyến tiền liệt 322. Viêm tuyến tiền liệt mạn 323. Bí đái sau khi cắt ruột thừa 324. Đái không tự chủ 325. Đái không tự chủ 326. Đái không tự chủ 327. Đái dầm 328. Đái dầm 329. Đái ra máu (chưa rõ nguyên nhân) 330. Đái ra máu (không rõ nguyên nhân) 331. Đái ra dưỡng trấp 332. Đái ra dưỡng trấp (do giun chỉ) 333. Đái ra máu, dưỡng trấp 334. Đái máu dưỡng trấp (bệnh giun chỉ) 335. Sa thận (hai bên) 336. Chứng không có tinh trùng 337. Đau dây thần kinh sinh ba 338. Đau dây thần kinh sinh ba 339. Đau dây thần kinh sinh ba 340. Đau dây thần kinh sinh ba 341. Đau dây thần kinh sinh ba 342. Đau dây thần kinh sinh ba 343. Đau dây thần kinh sinh ba 344. Viêm thần kinh mặt 345. Viêm thần kinh mặt 346. Viêm thần kinh mặt 347. Viêm dây thần kinh mặt 348. Viêm dây thần kinh mặt 349. Viêm đa thần kinh 350. Viêm đa thần kinh 351. Viêm đa thần kinh 352. Viêm đa thần kinh nhiễm khuẩn 353. Viêm đa thần kinh nhiễm khuẩn 354. Đau thần kinh hông 355. Đau thần kinh hông 356. Đau thần kinh hông 357. Đau thần kinh hông 358. Đau thần kinh hông 359. Đau thần kinh hông 360. Đau thần kinh hông 361. Đau thần kinh hông 362. Đau thần kinh hông 363. Đau thần kinh hông 364. Đau đám rối thần kinh cánh tay 365. Đau thần kinh gian sườn 366. Teo cơ nguyên nhân thần kinh 367. Teo cơ (teo cơ mô cái, mô út hai bàn tay) 368. Đau đầu do thần kinh 369. Đau đầu do thần kinh 370. Đau đầu do thần kinh 371. Đau đầu do mạch máu 372. Đau đầu do mạch máu 373. Đau đầu do mạch máu 374. Đau đầu do mạch máu 375. Đau đầu do mạch máu 376. Đau đầu do mạch máu 377. Đau đầu do mạch máu 378. Đau đầu do mạch máu 379. Đau đầu do mạch máu 380. Đau đầu do mạch máu 381. Đau đầu do mạch máu 382. Đau đầu thể co thắt cơ 383. Đau nửa đầu 384. Động kinh 385. Động kinh 386. Động kinh 387. Động kinh 388. Động kinh 389. Động kinh 390. Động kinh 391. Động kinh 392. Rối loạn tuần hoàn não (hoặc tai biến mạch máu não) 393. Rối loạn tuần hoàn não (hoặc tai biến mạch máu não) 394. Rối loạn tuần hoàn não (hoặc tai biến mạch máu não) 395. Rối loạn tuần hoàn não (hoặc tai biến mạch máu não) 396. Di chứng rối loạn tuần hoàn não (di chứng tai biến mạch máu não) 397. Xuất huyết não (xuất huyết ở bao trong) 398. Xuất huyết dưới màng nhện 399. Xuất huyết dưới màng nhện 400. Xuất huyết dưới màng nhện 401. Xuất huyết dưới màng nhện 402. Nghẽn mạch não 403. Nghẽn mạch não 404. Nghẽn mạch não 405. Nghẽn mạch não 406. Nghẽn mạch máu 407. Choáng 408. Ngất từng cơn 409. Ngủ nhiều từng cơn 410. Ngộ độc Streptomycin (váng đầu, đầu lắc lư) 411. Di chứng sau ngộ độc oxyd carbon 412. Bệnh kén sán ở não 413. Bệnh kén sán (bao gồm kén sán ở não) 414. Bệnh kén sán (bao gồm kén sán ở não) 415. Bệnh sán lá thể não 416. Teo não tỏa lan 417. Thân não hủy Myêlin 418. Bệnh rỗng tủy sống 419. Xơ cứng cột bên tủy mạn tính tiến triển 420. Di chứng chấn động não 421. Di chứng chấn động não 422. Di chứng chấn động não 423. Di chứng chấn động não 424. Chấn động não kèm xuất huyết dưới màng nhện 425. Bệnh tâm thần phân liệt 426. Bệnh tâm thần phân liệt 427. Bệnh tâm thần phân liệt 428. Bệnh tâm thần phân liệt 429. Bệnh tâm thần phân liệt 430. Bệnh tâm thần phân liệt 431. Bệnh tâm thần phân liệt 432. Bệnh tâm thần phân liệt 433. Bệnh tâm thần phân liệt 434. Rối loạn chức năng thần kinh thực vật (tự ra mồ hôi) 435. Rối loạn chức năng thần kinh thực vật (nhiều mồ hôi, buồn ngủ) 436. Rối loạn chức năng thần kinh thực vật (ra mồ hôi trộm) 437. Rối loạn chức năng thần kinh thực vật (ngáp nhiều) 438. Rối loạn chức năng thần kinh thực vật (ra nhiều mồ hôi) 439. Bệnh chức năng thần kinh (hoảng hốt không yên) 440. Bệnh chức năng thần kinh (đêm ngủ không yên) 441. Bệnh chức năng thần kinh 442. Suy nhược thần kinh 443. Suy nhược thần kinh 444. Suy nhược thần kinh 445. Suy nhược thần kinh 446. Suy nhược thần kinh 447. Suy nhược thần kinh 448. Suy nhược thần kinh 449. Suy dinh dục (liệt dương) 450. Suy dinh dục 451. Suy dinh dục 452. Suy dinh dục 453. Suy dinh dục 454. Dương vật cương cứng dị thường (bệnh cường trung) 455. Chứng mộng du 456. Chứng mộng du 457. Histeria (ý bệnh) 458. Histeria (ý bệnh) 459. Thấp khớp cấp 460. Thấp khớp cấp 461. Thấp khớ 462. Thấp khớp 463. Thấp khớp 464. Thấp khớp 465. Thấp khớp 466. Thấp khớp 467. Múa giật Sydenham 468. Nốt thấp dưới da 469. Thấp khớp cấp 470. Viêm đa khớp dạng thấp 471. Viêm đa khớp dạng thấp 472. Viêm đa khớp dạng thấp 473. Viêm đa khớp dạng thấp 474. Viêm đa khớp dạng thấp 475. Viêm đa khớp dạng thấp 476. Viêm đa khớp thấp 477. Viêm đa khớp dạng thấp 478. Viêm đa khớp dạng thấp 479. Nhiễm trùng huyết bán cấp phản vệ 480. Nhiễm trùng huyết bán cấp phản vệ 481. Nhiễm trùng huyết bán cấp phản vệ 482. Sốt 483. Sốt cao 484. Sốt nhẹ 485. Sốt nhẹ 486. Sốt nhẹ 487. Sốt nhẹ (sốt mùa hè) 488. Sốt nhẹ kéo dài 489. Sốt nhẹ kéo dài 490. Sốt nhiễm khuẩn 491. Sốt nhiễm khuẩn 492. Sốt sau khi viêm gan 493. Sốt sau khi nhiễm nấm 494. Công năng miễn dịch của cơ thể bị suy giảm KHOA NGOẠI 495. Tổn thương phần mềm 496. Tổn thương phần mềm 497. Viêm cấp tính tổ chức phần mềm 498. Đầu ngón tay viêm mủ 499. Chứng nhọt lở 500. Nhọt ở cổ 501. Chứng ung nhọt 502. Viêm tổ chức tổ ong 503. Đơn độc 504. Đơn độc 505. Viêm ống Lympho 506. Sưng hạch Lympo toàn thân 507. Lao hạch 508. Lao hạch 509. Lao hạch 510. Lao hạch 511. Chứng nhọt lở 512. Viêm tắc tĩnh mạch 513. Viêm tắc tĩnh mạch 514. Viêm tắc tĩnh mạch 515. Viêm tắc tĩnh mạch 516. Viêm tắc tĩnh mạch 517. Viêm tắc mạch máu 518. Viêm động mạch 519. Viêm tắc mạch máu 520. Viêm tắc mạch máu 521. Viêm tắc mạch máu 522. Viêm tắc mạch máu 523. Viêm tắc tĩnh mạch thành ngực bụng 524. Tắc tĩnh mạch 525. Viêm tuyến vú cấp tính 526. Viêm tuyến vú cấp tính 527. Viêm tuyến vú hóa mủ cấp tính 528. Đầu vú rạn nứt 529. Đầu vú rạn nứt 530. Tuyến vú tăng sinh 531. Tuyến vú tăng sinh 532. Tuyến vú tăng sinh 533. Tuyến vú tăng sinh 534. Tuyến vú tăng sinh 535. Tuyến vú tăng sinh 536. U nang tuyến vú tăng sinh 537. Chứng đàn ông to vú 538. Đau sườn do tổn thương ứ huyết 539. Châm cứu tổn thương ngực 540. Tổn thương ứ huyết 541. Tổn thương đầu xung huyết 542. Uốn ván 543. Uốn ván 544. Uốn ván 545. Trẻ sơ sinh uốn ván 546. Bệnh chó dại cắn thời kỳ tiềm phục 547. Đau lưng cấp tính 548. Tổn thương cơ thắt lưng 549. Gãy xương lâu ngày 550. Viêm tủy cấp và mạn 551. Viêm tủy mạn tính 552. Viêm tủy hóa mủ mạn tính 553. Viêm tủy do lao 554. Viêm khớp do lao 555. Lao xương 556. Lao sống ngực 557. Lao xương sống vùng ngực 558. Chứng phì đại xương 559. Chứng phì đại xương 560. Viêm đốt sống phì đại 561. Viêm đốt sống phì đại 562. Viêm đốt sống phì đại 563. Xương sống thắt lưng phì đại do phong thấp 564. Viêm xương sườn 565. Viêm xương sườn 566. Viêm xương bánh chè 567. Viêm khớp do chấn thương 568. Viêm quanh khớp vai 569. Viêm quanh khớp vai 570. Bao khớp tích nước 571. Viêm thể hang mãn 572. Viêm túi tinh 573. Viêm cao hoàn 574. Viêm cao hoàn hóa mủ 575. Phần phụ cao hoàn sưng 576. Viêm ruột thừa cấp tính 577. Viêm ruột thừa cấp tính 578. Viêm ruột thừa thành mủ 579. Quanh ruột thừa hóa mủ 580. Sa trực tràng 581. Sa trực tràng 582. Sa trực tràng 583. Sau phẫu thuật vết thương đau nhức 584. Chứng ngứa ngoài da 585. Chứng ngứa ngoài da 586. Chứng thấp chẩn 587. Thấp chẩn mạn tính 588. Chứng thấp chẩn lở loét 589. Chứng thấp chẩn chảy nước 590. Chứng thấp chẩn quanh hậu môn 591. Bệnh lở ngứa da mạn tính 592. Bệnh viêm loét mạn tính 593. Viêm da do ẩm lạnh 594. Chứng chốc lở lây lan 595. Viêm màng mỡ không hóa mủ 596. Viêm da dị ứng 597. Viêm da dị ứng thuốc 598. Viêm đầu chi liên diễn 599. Viêm da dị ứng 600. Viêm da dị ứng lở loét 601. Viêm da thể thấp chẩn nhiễm khuẩn 602. Chứng ban xuất huyết 603. Viêm da thần kinh 604. Viêm da thần kinh 605. Viêm da thần kinh 606. Bệnh vảy nến 607. Bệnh vảy nến 608. Bệnh vảy nến 609. Bệnh vảy nến 610. Chứng ngưu bì tiên đỏ da tục phát 611. Phong mề đay 612. Phong mề đay mạn tính 613. Phong mề đay mạn tính 614. Phong mề đay mạn tính 615. Phong mề đay mạn tính 616. Chứng hồng ban nút 617. Chứng vảy phấn hồng 618. Chứng ban đỏ đa hình 619. Chứng ban đỏ trúng độc 620. Chứng ban đỏ truyền nhiễm 621. Chứng ban đỏ đau nhức 622. Chứng hoa ban tiên 623. Zona 624. Bệnh Zona 625. Bệnh Zona 626. Bệnh ghẻ 627. Chứng dương mai 628. Chứng bạch điến phong 629. Chứng bạch điến phong 630. Bệnh lao da 631. Chứng lao da 632. Chứng ban đen ở mặt 633. Chứng ban đen ở mặt 634. Chứng mụn trứng cá 635. Chứng mụn trứng cá 636. Chứng mụn trứng cá bọc 637. Chứng mụn ở da 638. Chứng mụn ở da 639. Chứng mụn ở da 640. Chứng mụn ở da 641. Chứng rụng tóc 642. Chứng rụng tóc 643. Chứng rụng tóc 644. Chứng rụng tóc 645. Chứng rụng tóc 646. Chứng rụng tóc 647. Chứng rụng tóc 648. Chứng rụng tóc 649. Chứng rụng tóc kế phát 650. Chứng móng tay bị bóc 651. Chứng da bị sừng hóa toàn thân 652. Chứng da bị sừng hóa toàn thân 653. Chứng da sừng hóa cục bộ 654. Chứng cứng da cục bộ 655. Chứng cứng da toàn thân 656. Chứng cứng da toàn thân 657. Chứng da cứng phù thũng 658. Chứng lao da ban đỏ 659. Chứng viêm da 660. Chứng thủy thũng chảy nước KHOA SẢN PHỤ 661. Chứng đau bụng 662. Chứng đau bụng khi hành kinh 663. Chứng đau bụng hành kinh nguyên phát 664. Đau bụng nguyên phát không thụ thai 665. Đau bụng khi hành kinh 666. Hành kinh nóng lạnh 667. Hành kinh bị cảm mạo 668. Kinh nguyệt không đều 669. Kinh nguyệt không đều 670. Chứng băng lậu kỳ rụng trứng 671. Chứng hành kinh không rụng trứng 672. Chứng không rụng cơ năng xuất huyết 673. Chứng xuất huyết cơ năng tử cung 674. Chứng xuất huyết cơ năng tử cung 675. Chứng xuất huyết cơ năng tử cung 676. Chứng xuất huyết cơ năng tử cung 677. Chứng xuất huyết cơ năng tử cung 678. Chứng xuất huyết cơ năng tử cung 679. Chứng xuất huyết cơ năng tử cung 680. Chứng xuất huyết cơ năng tử cung 681. Chứng xuất huyết cơ năng tử cung 682. Chứng xuất huyết cơ năng tử cung 683. Chứng xuất huyết cơ năng tử cung 684. Chứng xuất huyết cơ năng tử cung 685. Chứng xuất huyết cơ năng tử cung 686. Chứng xuất huyết cơ năng tử cung 687. Chứng đảo kinh 688. Chứng đảo kinh 689. Chứng bế kinh 690. Chứng bế kinh 691. Chứng bế kinh 692. Chứng bế kinh 693. Chứng bế kinh 694. Chứng bế kinh 695. Chứng bế kinh do trúng độc 696. Chứng đầy trướng đau nhức trước khi hành kinh 697. Viêm khoang chậu 698. Viêm khoang chậu mạn tính 699. Viêm khoang chậu mạn tính 700. Viêm phần phụ 701. Viêm màng trong tử cung 702. Nội mạc tử cung tăng sinh 703. Nội mạc tử cung tăng sinh 704. Tử cung phát dục không bình thường 705. Tử cung phát dục không bình thường 706. Chứng màng tử cung dời chỗ 707. Tắc ống dẫn trứng 708. Tắc ống dẫn trứng 709. Tắc ống dẫn trứng 710. Có thai nôn mửa 711. Có thai nôn mửa 712. Có thai nóng sốt 713. Có thai đau dây thần kinh hông 714. Có thai giun chui ống mật 715. Chứng dọa sẩy thai 716. Chứng dọa sẩy thai 717. Tập quán sẩy thai 718. Tập quán sẩy thai 719. Tập quán sẩy thai 720. Tập quán sẩy thai 721. Có thai phù thũng 722. Có thai ngoài tử cung 723. Rau thai không xuống 724. Sau sinh âm đạo xuất huyết 725. Sau sẩy thai kinh nguyệt quá nhiều 726. Chứng tử cung không hồi phục 727. Sau sinh bí tiểu tiện 728. Sau sinh bí tiểu tiện 729. Sau sinh bí tiểu tiện 730. Sau sinh nóng sốt 731. Sau sinh viêm thần kinh 732. Sau sinh viêm ruột 733. Sau sinh ít sữa 734. Sa tử cung 735. Sa tử cung 736. Sa tử cung 737. Chứng ban trắng ngoại âm 738. Chứng ban trắng ngoại âm 739. Chứng ban trắng ngoại âm 740. Sau phẫu thuật tiện bí 741. Thuốc tránh thai 742. Động phòng phát chứng kinh giản 743. Cơ quan sinh thực không bình thường 744. Chứng âm xuy KHOA NHI 745. Viêm đường hô hấp 746. Viêm đường hô hấp 747. Ho suyễn 748. Viêm phổi do virus 749. Viêm phổi do virus 750. Viêm phổi kéo dài 751. Viêm tuyến nước bọt 752. Bệnh sởi 753. Bệnh sởi 754. Bệnh sởi kèm viêm phổi 755. Bệnh sởi kèm viêm phổi 756. Chứng bạch hầu 757. Chứng ho gà 758. Chứng ho gà 759. Chứng ho gà 760. Chứng ho gà 761. Chứng ho gà 762. Chứng ho gà 763. Chứng ho gà 764. Ho gà kiêm bệnh não 765. Chứng não tích nước 766. Chứng não tích nước 767. Di chứng viêm não do trúng độc 768. Chứng viêm tủy 769. Bệnh não thể phong thấp 770. Chứng run giật 771. Chứng run giật 772. Chứng co rút 773. Chứng điên giản 774. Bệnh tâm thàn 775. Bệnh chức năng thần kinh 776. Viêm khoang miệng 777. Niêm mạc khoang miệng lở loét 778. Chứng viêm lợi 779. Nhiễm khuẩn khoang miệng 780. Chứng viêm lưỡi 781. Chứng chảy nước miếng 782. Chứng chảy nước miếng 783. Chứng chảy nước miếng 784. Tiêu hóa yếu 785. Tiêu chảy rối loạn tiêu hóa 786. Rối loạn tiêu hóa do trúng độc 787. Chứng tiêu chảy 788. Chứng tiêu chảy 789. Chứng tiêu chảy 790. Tỳ vị hư nhược 791. Suy dinh dưỡng 792. Giác mạc nhuyễn hóa 793. Bệnh giun 794. Tắc ruột do giun 795. Trẻ sơ sinh tắc ruột 796. Viêm gan hoàng đản 797. Viêm gan hoàng đản cấp tính 798. Viêm gan hoàng đản cấp tính 799. Tắc ống dẫn mật bẩm sinh 800. Chứng đi tiểu nhiều 801. Chứng đi tiểu nhiều lần 802. Chứng dị niệu 803. Chứng dị niệu 804. Viêm tiểu cầu thận cấp tính 805. Viêm tiểu cầu thận cấp tính 806. Viêm tiểu cầu thận cấp tính 807. Viêm tiểu cầu thận cấp tính 808. Viêm tiểu cầu thận mạn tính 809. Viêm thận mạn tính 810. Viêm thận mạn tính 811. Viêm thận mạn tính 812. Ngoại cảm sốt nóng 813. Trẻ em mùa hạ sốt nóng 814. Chứng sốt cao 815. Chứng ghẻ sưng thũng 816. Chứng ghẻ sưng thũng 817. Đẻ non phát sục không bình thường 818. Cứng da trẻ sơ sinh 819. Nuốt phải dị vật KHOA NGŨ QUAN 820. Mí mắt co giật 821. Chứng sụp mí mắt 822. Chứng sụp mí mắt 823. Chứng mạch lạp 824. Viêm quanh mí mắt 825. Viêm kết mạc mạn tính 826. Viêm kết mạc cấp tính 827. Viêm kết mạc cấp tính 828. Viêm kết mạc cấp tính 829. Viêm kết mạc cấp tính 830. Viêm kết mạc xuất huyết cấp tính 831. Viêm mắt do bị ánh sáng kích thích 832. Viêm túi lệ cấp tính 833. Khô giác kết mạc 834. Viêm giác kết mạc 835. Viêm giác mạc do virus 836. Viêm giác mạc 837. Viêm giác mạc 838. Lở loét giác mạc 839. Lở loét giác mạc 840. Viêm sắc tố mạc cấp tính 841. Tăng nhãn áp nguyên phát 842. Tăng nhãn áp 843. Tăng nhãn áp mãn tính đơn thuần 844. Tăng nhãn áp mạn tính đơn thuần 845. Tăng nhãn áp mạn tính đơn thuần 846. Bạch nội chướng 847. Đục thủy tinh thể và đáy mắt xuất huyết 848. Đục thủy tinh thể 849. Âm điểm thể thiểm quang 850. Viêm thị võng mạc trung tâm cấp tính 851. Viêm thị võng mạc trung tâm cấp tính 852. Viêm thị võng mạc trung tâm 853. Viêm thị võng mạc trung tâm 854. Viêm thị võng mạc mạch lạc mạc 855. Viêm thị võng mạc, mạch lạc mạc 856. Mạch lạc mạc, thị võng mạc biến dị 857. Động mạch thị võ mạc trung ương tắc nghẽn 858. Tắc tĩnh mạch thị võng mạc 859. Viêm thị thần kinh sau nhãn cầu 860. Bệnh thần kinh thị giác 861. Teo dây thần kinh thị giác 862. Teo dây thần kinh thị giác 863. Teo dây thần kinh thị giác 864. Teo dây thần kinh thị giác 865. Sắc tố thị võng mạc biến dị 866. Nhãn cầu bị tổn thương 867. Mắt bị tổn thương xuất huyết 868. Xuất huyết tiền phòng mắt 869. Nội bì giác mạc nhiễm huyết 870. Thủy tinh thể xuất huyết sinh bạch nội chướng 871. Chứng lác mắt tê dại 872. Chứng hồng sắc manh 873. Viêm tai giữa cấp tính 874. Viêm tai giữa cấp tính 875. Viêm tai giữa cấp tính hóa mủ 876. Viêm tai giữa cấp, mạn tính hóa mủ 877. Chứng điếc tai 878. Điếc tai do thần kinh 879. Chứng tửu tra 880. Chứng tửu tra 881. Chứng tiền đình mũi ghẻ lở 882. Viêm mũi dị ứng 883. Viêm mũi dị ứng 884. Viêm mũi dị ứng 885. Viêm mũi dị ứng 886. Viêm mũi dị ứng 887. Viêm mũi 888. Viêm xoang mũi cấp tính hóa mủ 889. Viêm xoang mũi 890. Chứng tỵ uyên 891. Viêm xoang trán 892. Mũi xuất huyết 893. Mũi xuất huyết 894. Mũi xuất huyết 895. Viêm amidal cấp tính hóa mủ 896. Viêm amidal cấp tính hóa mủ 897. Sau cắt amidal đau nhức 898. Chứng viêm họng 899. Viêm họng cấp tính 900. Viêm họng mạn tính 901. Viêm họng mạn tính 902. Viêm họng mạn tính 903. Viêm họng mạn tính 904. Viêm họng cấp tính 905. Viêm họng do di chứng sởi 906. Chứng thịt thừa tắt tiếng 907. Chứng thịt thừa tắt tiếng 908. Chứng thịt thừa tắt tiếng 909. Chứng giả thanh đới phì đại 910. Chứng thanh đới phì đại 911. Thanh đới sinh mụn 912. Chứng thanh đới tê liệt 913. Chứng chức năng thần kinh yết hầu 914. Chứng chức năng thần kinh yết hầu 915. Chứng chức năng thần kinh yết hầu 916. Chứng chức năng thần kinh yết hầu 917. Yết hầu mắc dị vật 918. Viêm khoang miệng hóa mủ 919. Chứng lở miệng 920. Chứng lở miệng tái phát 921. Chứng lở miệng tái phát 922. Chứng niêm mạc khoang miệng sinh ban trắng 923. Chứng viêm môi mạn tính 924. Viêm môi dị ứng 925. Chứng đau răng 926. Viêm chân răng 927. Viêm tủy răng và viêm quanh chân răng 928. Viêm tủy răng 929. Máng răng sưng mủ 930. Nhiễm khuẩn máng răng cấp tính 931. Nha chu viêm mạn tính 932. Nhổ răng chảy máu 933. Viêm lưỡi mạn tính 934. Chứng viêm lưỡi 935. Chứng lưỡi sinh lông đen 936. Lưỡi chảy máu 937. Chứng lưỡi bị khô nứt 938. Tuyến quai sưng cứng nhiễm khuẩn TẠP BỆNH 939. Hội chứng bệnh thái đậu phòng kết 940. Hội chứng bệnh thái đậu phòng kết 941. Hội chứng Ban-ti 942. Hội chứng hội chứng Ban-ti 943. Hội chứng Raynaud’s 944. Hội chứng Raynaud’s 945. Hội chứng Raynaud’s 946. Hội chứng Raynaud’s 947. Hội chứng run giật cơ năng 948. Hội chứng run giật cơ năng 949. Hội chứng Addison 950. Hội chứng Addison 951. Hội chứng thận hư 952. Hội chứng suy giảm miễn dịch 953. Hội chứng thận hư 954. Hội chứng thận hư 955. Hội chứng sau tổn thương ngoài não 956. Hội chứng sau tổn thương ngoài não 957. Hội chứng sau tổn thương ngoài não 958. Hội chứng xương sống cổ 959. Hội chứng xương sống cổ 960. Hội chứng xương sống cổ 961. Hội chứng suy thoái do tuổi già 962. Hội chứng tuổi già suy thoái 963. Hội chứng tuổi già suy thoái 964. Hội chứng tuổi già suy thoái 965. Hội chứng Sheehan’s 966. Hội chứng Sheehan’s 967. Hội chứng Sheehan’s 968. Hội chứng Sheehan’s 969. Hội chứng Sheehan’s 970. Hội chứng trẻ em ngừng thở 971. Hội chứng trẻ em ngừng thở 972. Hội chứng tiền đình 973. Hội chứng tiền đình 974. Hội chứng tiền đình 975. Hội chứng tiền đình 976. Hội chứng tiền đình 977. Hội chứng tiền đình 978. Hội chứng tiền đình 979. Hội chứng tiền đình 980. Hội chứng tiền đình 981. Hội chứng tăng nhãn áp viêm lông mi 982. Hội chứng Adie’s 983. Hội chứng Adie’s 984. Hội chứng Behcéts 985. Hội chứng Behcéts 986. Hội chứng Behcéts CHỨNG THŨNG LỰU 987. U lựu da 988. Ung thư da 989. Ung thư âm hành 990. Chứng u lựu mạch máu 991. Chứng u lựu mạch máu 992. Chứng mạch máu nhục lựu 993. Chứng u lựu ống Lympho 994. Chứng u lựu dây thần kinh thể đa phát 995. Chứng u lựu xoang trán 996. Ung thư thanh đới 997. Ung thư họng mũi 998. Ung thư chưa di căn 999. Ung thư phổi 1000. Ung thư phổi 1001. Ung thư phổi 1002. Ung thư phổi 1003. U nang tuyến giáp trạng 1004. U nang tuyến giáp trạng 1005. U tuyến tuyến giáp trạng 1006. U tuyến tuyến giáp trạng 1007. U tuyến tuyến giáp trạng 1008. U tuyến tuyến giáp trạng 1009. U tuyến tuyến giáp trạng 1010. U tuyến tuyến giáp trạng 1011. U lựu tuyến tuyến giáp trạng 1012. U tuyến tuyến giáp trạng 1013. U lựu vú 1014. Ung thư tuyến vú 1015. Ung thư tuyến vú 1016. Ung thư tuyến vú 1017. Ung thư tuyến vú 1018. U lựu tử cung 1019. U lựu tử cung 1020. U lựu tử cung 1021. U lựu tử cung 1022. Chứng tử cung phì đại và u lựu tử cung 1023. Ung nang buồng trứng 1024. U nang buồng trứng 1025. Ung thư cổ tử cung 1026. Ung thư cổ tử cung thời kỳ cuối 1027. Ung thư cổ tử cung (giai đoạn III) 1028. Chữa trứng ác tính và ung thư tế bào lông tơ 1029. Chữa trứng ác tính và ung thư tế bào lông tơ 1030. Chữa trứng ác tính và ung thư tế bào lông tơ 1031. Chứng u lưỡi 1032. U thực quản lành tính 1033. Ung thư thực quản 1034. Ung thư thực quản 1035. Ung thư thực quản 1036. Ung thư thực quản 1037. Ung thư thực quản 1038. Ung thư thực quản 1039. Ung thư thực quản thời kỳ cuối 1040. Ung thư dạ dày 1041. Ung thư dạ dày 1042. Ung thư dạ dày 1043. Ung thư dạ dày 1044. Ung thư tụy 1045. Ung thư tụy 1046. Chứng gan to 1047. Ung thư gan 1048. Ung thư gan 1049. Ung thư gan 1050. U xương cùng 1051. U tế bào xương 1052. Chứng u thịt xương 1053. Chứng u xương 1054. Chứng u xương 1055. U não 1056. U tuyến yên 1057. U tuyến yên kèm xuất huyết 1058. U lực hạch Lympho 1059. U tế bào lưới 1060. Bệnh bạch huyết 1061. Bệnh bạch huyết tế bào hạt cấp tính 1062. Bạch huyết tế bào hạt á cấp tính 1063. Bạch huyết tế bào hạt mạn tính 1064. Bạch huyết tế bào hạt mạn tính 1065. Chứng ứ nước ngực bụng do ung thư 1066. Chứng ung thư cuối kỳ đau nhức 1067. Chứng phát sốt sau mổ ung thư dạ dày 1068. Ung thư buồng trứng sau phẫu thuật, hóa trị liệu phản ứng 1069. Ung thư sau hóa trị liệu phẫu thuật phản ứng 1070. Ung thư gan hóa trị liệu phản ứng
|