Nhà Sách Sông Hương

Trang chủ
Sách
Sách xưa
Lịch
Băng đĩa
Tác giả
Sách mới
Sách bán chạy
Sách độc quyền
Tin tức
Văn phòng phẩm
Tri thức là quyền lực. ( P. Bacon - Anh )
 Giỏ hàng
Chủ đề sách
 Diễn đàn
 Mua bán sách cũ
 Rao vặt
TRAO ĐỔI TRỰC TUYẾN
Tìm kiếm
Tìm kiếm chi tiết
Nhận tin qua email
Giới thiệu người thân
Thành viên
Email:
Mật khẩu:
Quên mật khẩu
Đăng ký thành viên
 Xem truyền hình trực tuyến
 Từ điển trực tuyến
 Logo trao đổi
 Trực tuyến: 82
 Thành viên: 11825
 Lượt truy cập: 10431918

SÁCH THUỐC CHO MỌI NHÀ
Mã số: YHCT038
Tác giả: Lý Văn Lượng
- Tề Cường
Dịch giả: Phan Lê
Nhà xuất bản: Thuận Hóa
Ngày xuất bản: quý 1/2005
Số trang: 942
Kích thước: 20 x 28cm
Trọng lương: 1.8kg
Số quyển / 1 bộ: 1
Hình thức bìa: Bìa cứng
Giá bìa: 198.000 VNĐ
(giảm: 30%)
Giá bán: 138.600 VNĐ
Giá USD: 12.38 USD
Số lần xem: 77115
Trở về

Tóm tắt nội dung:

Dựa theo nguyên tắc biện chứng luận trị của Đông y, các tác giả của SÁCH THUỐC CHO MỌI NHÀ đã vận dụng giải thích trên những bệnh án của mỗi bài thuốc từ những tiêu chuẩn và phương pháp lâm sàng của y học hiện đại để chẩn đoán, phân tích, chỉ định điều trị và theo dõi để đánh giá kết quả của từng bài thuốc.

Nội dung sách liệt kê hơn 1.000 phương thuốc đã được ứng dụng thực nghiệm lâm sàng có hiệu quả và được các thầy thuốc Đông y của nước ta sử dụng phổ biến, trong đó bao gồm cả những phương thuốc cổ, phương thuốc hiện đại, phương thuốc kinh nghiệm dân gian, phương thuốc gia truyền... dùng để chữa những chứng bệnh thường gặp nhưng lại khó chữa trị.

Thông qua cuốn sách này, bạn đọc có thể tiếp thu được nhiều kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn bổ ích trong điều trị bằng Đông y của giới Tây y và giới Đông y muốn tham cứu và kết hợp của Tây y.

                MỤC LỤC

                KHOA NỘI

1.      Cảm mạo

2.      Cảm mạo

3.      Cúm

4.      Sởi (người lớn)

5.      Viêm màng não

6.      Viêm màng não dịch tễ

7.      Viêm màng não dỊch tễ

8.      Viêm màng não do virus

9.      Viêm não do virus

10.    Viêm não do virus

11.    Viêm não do virus (di chứng)

12.    Viêm não B dịch tễ

13.    Viêm não B dịch tễ

14.    Viêm não B dịch tễ

15.    Lỵ trực khuẩn nhiễm độc

16.    Lỵ trực khuẩn nhiễm độc

17.    Lỵ trực khuẩn cấp

18.    Lỵ trực khuẩn mạn

19.    Lỵ Amib

20.    Lỵ Amib

21.    Lỵ Amib

22.    Lỵ Amib mạn tính

23.    Thương hàn ruột

24.    Thương hàn ruột

25.    Thổ tả (chứng)

26.    Viêm gan

27.    Viêm gan do virus

28.    Viêm gan do virus

29.    Viêm gan cấp thể vàng da

30.    Viêm gan cấp thể vàng da

31.    Viêm gan cấp thể vàng da truyền nhiễm

32.    Viêm gan cấp thể vàng da da nặng

33.    Viêm gan truyền nhiễm không vàng da

34.    Viêm gan B truyền nhiễm

35.    Viêm gan mạn kéo dài

36.    Viêm gan mạn kéo dài

37.    Viêm gan dai dẳng

38.    Viêm gan mạn tấn công

39.    Viêm gan mạn

40.    Viêm gan mạn

41.    Sốt rét (lách to)

42.    Viêm họng tăng bạch cầu đơn nhân

43.    Sốt hồi quy

44.    Dengue xuất huyết

45.    Dengue xuất huyết

46.    Nhiễm trùng huyết

47.    Nhiễm trùng huyết

48.    Nhiễm trùng huyết

49.    Bệnh sán lá phổi

50.    Bệnh sán lá phổi

51.    Lao phổii thâm nhiễm

52.    Lao phổi thâm nhiễm

53.    Lao phổi ho ra máu

54.    Lao phổi ho ra máu

55.    Lao hạch phổi kèm xẹp phổi ho ra máu

56.    Lao ruột

57.    Lao ruột

58.    Lao màng bụng

59.    Lao màng bụng

60.    Lao thận

61.    Đái tháo nhạt

62.    Đái tháo nhạt

63.    Bướu cổ

64.    Bướu cổ đơn thuần

65.    Bướu cổ tăng cơ năng tuyến giáp

66.    Tăng cơ năng tuyến giáp

67.    Tăng cơ năng tuyến giáp

68.    Tăng cơ năng tuyến giáp

69.    Tăng cơ năng tuyến giáp

70.    Tăng cơ năng tuyến giáp

71.    Tăng cơ năng tuyến giáp

72.    Tăng cơ năng tuyến giáp

73.    Tăng cơ năng tuyến giá

74.    Viêm tuyến giáp

75.    Bệnh đái tháo đường

76.    Bệnh đái tháo đường

77.    Bệnh đái tháo đường

78.    Bệnh đái tháo đường

79.    Bệnh đái tháo đường

80.    Bệnh đái tháo đường

81.    Bệnh đái tháo đường

82.    Bệnh đái tháo đường

83.    Chứng gan tích glycogen

84.    Tăng lipid huyết

85.    Tăng lipid huyết

86.    Thống phong

87.    Bệnh huyết sắc tố

88.    Phù thũng đặc phát

89.    Phù thũng đặc phát

90.    Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên

91.    Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên

92.    Viêm phế quản cấp

93.    Viêm phế quản mạn tính

94.    Viêm phế quản mạn tính

95.    Viêm phế quản mạn tính kèm phế khí thũng

96.    Viêm phế quản mạn tính kèm phế khí thũng

97.    Hen phế quản

98.    Hen phế quản

99.    Hen phế quản

100.   Hen phế quản

101.   Hen phế quản

102.   Hen phế quản

103.   Hen phế quản

104.   Hen phế quản kèm giãn phế nang

105.   Viêm phế quản

106.   Khạc ra máu

107.   Giãn phế quản khạc ra máu

108.   Giãn phế quản khạc ra máu

109.   Giãn phế quản khạc ra máu

110.   Giãn phế quản khạc ra máu nhiều

111.   Giãn phế quản khạc ra máu

112.   Khí thũng phổi

113.   Khí thũng phổi

114.   Viêm phổi

115.   Viêm phổi

116.   Áp xe phổi

117.   Áp xe phổi

118.   Áp xe phổi

119.   Áp xe phổi

120.   Áp xe phổi

121.   Viêm màng phổi tràn dỊch

122.   Bệnh xạ khuẩn phổi

123.   Chứng lắng đọng albumin bọt phổi

124.   Tích huyết phổi

125.   Tim đập thất thường

126.   Tim đập nhanh

127.   Rung tâm nhĩ

128.   Rung tâm nhĩ

129.   Chức năng thần kinh tim

130.   Bệnh động mạch về tim

131.   Chứng động mạch vành tim

132.   Bệnh động mạch vành

133.   Đau thắt động mạch vành tim

134.   Đau thắt động mạch vành tim

135.   Đau thắt động mạch vành

136.   Đau thắt động mạch vành

137.   Chứng nhịp sớm nhanh di chứng viêm cơ tim do virus

138.   Viêm cơ tim thể phong thấp

139.   Viêm cơ tim thể phong thấp

140.   Bệnh tim do phong thấp

141.   Bệnh tim do phong thấp

142.   Bệnh tim do phong thấp

143.   Bệnh tim do nguyên nhân phổi

144.   Tăng huyết áp

145.   Tăng huyết áp

146.   Tăng huyết áp

147.   Tăng huyết áp

148.   Tăng huyết áp

149.   Tăng huyết áp

150.   Tăng huyết áp

151.   Tăng huyết áp

152.   Bệnh tim do tăng huyết áp

153.   Bệnh tim do tăng huyết áp

154.   Huyết áp thấp

155.   Viêm động mạch lớn

156.   Viêm động mạch lớn đa phát

157.   Chứng tăng hồng cầu

158.   Chứng tăng hồng cấu

159.   Chứng tăng tế bào hình cầu di truyền

160.   Niệu Hemoglobin thể ẩn kịch phát

161.   Bệnh đậu tằm

162.   Hoàng đản do phản ứng

163.   Chứng giảm tiểu cầu

164.   Chứng giảm tiểu cầu

165.   Chứng giảm tiểu cầu

166.   Chứng giảm tiểu cầu

167.   Chứng giảm tiểu cầu

168.   Chứng giảm tiểu cầu

169.   Chứng tử điến do dị ứng

170.   Thiếu máu không tái tạo

171.   Thiếu máu không tái tạo

172.   Thiếu máu không tái tạo

173.   Thiếu máu không tái tạo

174.   Thiếu máu không tái tạo

175.   Thiếu máu không tái tạo

176.   Thiếu máu không tái tạo

177.   Chứng giảm bạch cầu

178.   Bệnh ưa chảy máu

179.   Chứng tăng năng lách

180.   Chứng thối mồm

181.   Chứng thơm mồm do thần kinh

182.   Chứng ăn giở (ưa ăn vách đất)

183.   Chứng thích ăn muối

184.   Chứng thích ăn giấm

185.   Co thắt tâm vỊ

186.   Tắc môn vỊ

187.   Co thắt cơ hoành

188.   Co thắt cơ hoành

189.   Viêm dạ dày

190.   Viêm hang vị

191.   Viêm dạ dày cấp tính

192.   Viêm dạ dày mạn

193.   Viêm teo dạ dày

194.   Viêm teo dạ dày mạn kèm sa niêm mạc dạ dày

195.   Sa niêm mạc dạ dày

196.   Sa niêm mạc dạ dày

197.   Sa dạ dày

198.   Sa dạ dày

199.   Xoắn dạ dày

200.   Tích thị ở dạ dày           

201.   Tích táo ở dạ dày

202.   Chứng rối loạn thần kinh dạ dày

203.   Nôn do thần kinh

204.   Loét dạ dày

205.   Loét dạ dày

206.   Loét bờ cong nhỏ dạ dày

207.   Loét dạ dày và hành tá tràng

208.   Loét hành tá tràng

209.   Loét hành tá tràng

210.   Loét hành tá tràng

211.   Viêm dạ dày mạn tính và loét hành tá tràng

212.   Viêm dạ dày ruột cấp tính

213.   Viêm dạ dày ruột cấp tính

214.   Viêm ruột cấp

215.   Viêm ruột mạn

216.   Viêm ruột mạn

217.   Viêm ruột mạn

218.   Viêm ruột mạn

219.   Viêm ruột mạn

220.   Viêm loét đại tràng

221.   Viêm loét đại tràng

222.   Viêm loét đại tràng

223.   Viêm loét đại tràng mạn

224.   Viêm ruột do trùng roi

225.   Viêm ruột do nấm

226.   Viêm ruột màng giả

227.   Viêm ruột hoạt tử

228.   Rối loạn chức năng ruột

229.   Rối loạn chức năng ruột

230.   Ỉa chảy do tiêu hóa không tốt

231.   Tắc ruột

232.   Tắc ruột người già

233.   Tắc ruột người già

234.   Táo bón

235.   Chảy máu cấp đường tiêu hóa

236.   Giun móc (thiếu máu)

237.   Bệnh sán dây

238.   Bệnh sán dây

239.   Phù do prôtêin thấp

240.   Chứng prôtêin huyết thấp

241.   Gầy ốm do suy dinh dưỡng

242.   Ngộ độc nấm

243.   Trúng độc thương lục

244.   Chứng tím tái nguyên nhân đường ruột

245.   Viêm gan do ngộ độc thuốc

246.   Viêm gan do ngộ độc thuốc

247.   Xơ gan giai đoạn sớm

248.   Xơ gan hoại tử

249.   Xơ gan do ứ mật

250.   Xơ gan do mỡ

251.   Gan thoái hóa mỡ sau viêm gan

252.   Xơ gan cổ trướng

253.   Xơ gan cổ trướng

254.   Xơ gan cổ trướng

255.   Xơ gan cổ trướng

256.   Xơ gan cổ trướng

257.   Xơ gan cổ trướng

258.   Xơ gan cổ trướng

259.   Xơ gan cổ trướng

260.   Xơ gan do tăng áp lực tĩnh mạch cửa (kèm tỳ khang)

261.   Cổ trướng do bệnh sán lá gan giai đoạn muộn

262.   Bệnh sán lá gan kèm gan (lách) to

263.   Hôn mê gan mạn tính 

264.   Áp xe gan do (do vi khuẩn)

265.   Áp xe gan do Amíb

266.   Viêm túi mật

267.   Viêm túi mật (thời kỳ mang thai)

268.   Viêm túi mật cấp

269.   Viêm túi mật cấp

270.   Viêm túi mật cấp (đơn thuần)

271.   Nhiễm khuẩn đường mật mạn tính

272.   Viêm túi mật mạn tính

273.   Viêm túi mật mạn lên cơn cấp tính kèm sỏi mật

274.   Viêm túi mật kèm sỏi mật

275.   Sỏi mật

276.   Giun chui ống mật

277.   Viêm tụy cấp (thể phù đơn thuần)

278.   Viêm tụy cấp

279.   Viêm tụy cấp

280.   Viêm tụy cấp

281.   Viêm tụy cấp

282.   Nhiễm khuẩn cấp đường tiết niệu

283.   Nhiễm khuẩn cấp đường tiết niệu

284.   Viêm thận

285.   Viêm cầu thận cấp

286.   Viêm cầu thận cấp

287.   Viêm cầu thận cấp

288.   Viêm cầu thận cấp

289.   Chứng tăng urê huyết hay viêm cầu thận cấp suy thận

290.   Viêm cầu thận mạn

291.   Viêm thận mạn

292.   Viêm cầu thận mạn (thể phù)

293.   Suy thận

294.   Chứng tăng urê huyết (viêm cầu thận mạn, suy thận)

295.   Viêm bể thận

296.   Viêm bể thận

297.   Viêm bể thận mạn

298.   Viêm bể thận mạn

299.   Sỏi tiết niệu

300.   Sỏi tiết niệu

301.   Sỏi tiết niệu

302.   Sỏi bàng quang

303.   Sỏi niệu quản

304.   Sỏi niệu quản

305.   Sỏi niệu quản

306.   Sỏi niệu quản

307.   Sỏi niệu quản

308.   Sỏi niệu quản

309.   Sỏi niệu quản

310.   Sỏi niệu quản

311.    Sỏi thận và ứ nước bể thận

312.   Choáng do đau quặn thận

313.   Bí đái

314.   Bí đái

315.   Bí đái

316.   U tuyến tiền liệt kèm bí đái

317.   U tuyến tiền liệt kèm bí đái

318.   U tuyến tiền liệt kèm bí đái

319.   U tuyến tiền liệt kèm bí đái

320.   U tuyến tiền liệt kèm bí đái

321.   Bí đái cấp do viêm tuyến tiền liệt kèm u tuyến tiền liệt

322.   Viêm tuyến tiền liệt mạn

323.   Bí đái sau khi cắt ruột thừa

324.   Đái không tự chủ

325.   Đái không tự chủ

326.   Đái không tự chủ

327.   Đái dầm

328.   Đái dầm

329.   Đái ra máu (chưa rõ nguyên nhân)

330.   Đái ra máu (không rõ nguyên nhân)

331.   Đái ra dưỡng trấp

332.   Đái ra dưỡng trấp (do giun chỉ)

333.   Đái ra máu, dưỡng trấp

334.   Đái máu dưỡng trấp (bệnh giun chỉ)

335.   Sa thận (hai bên)

336.   Chứng không có tinh trùng

337.   Đau dây thần kinh sinh ba

338.   Đau dây thần kinh sinh ba

339.   Đau dây thần kinh sinh ba

340.   Đau dây thần kinh sinh ba

341.   Đau dây thần kinh sinh ba

342.   Đau dây thần kinh sinh ba

343.   Đau dây thần kinh sinh ba

344.   Viêm thần kinh mặt

345.   Viêm thần kinh mặt

346.   Viêm thần kinh mặt

347.   Viêm dây thần kinh mặt

348.   Viêm dây thần kinh mặt

349.   Viêm đa thần kinh

350.   Viêm đa thần kinh

351.   Viêm đa thần kinh

352.   Viêm đa thần kinh nhiễm khuẩn

353.   Viêm đa thần kinh nhiễm khuẩn

354.   Đau thần kinh hông

355.   Đau thần kinh hông

356.   Đau thần kinh hông

357.   Đau thần kinh hông

358.   Đau thần kinh hông

359.   Đau thần kinh hông

360.   Đau thần kinh hông

361.   Đau thần kinh hông

362.   Đau thần kinh hông

363.   Đau thần kinh hông

364.   Đau đám rối thần kinh cánh tay

365.   Đau thần kinh gian sườn

366.   Teo cơ nguyên nhân thần kinh

367.   Teo cơ (teo cơ mô cái, mô út hai bàn tay)

368.   Đau đầu do thần kinh

369.   Đau đầu do thần kinh

370.   Đau đầu do thần kinh

371.   Đau đầu do mạch máu

372.   Đau đầu do mạch máu

373.   Đau đầu do mạch máu

374.   Đau đầu do mạch máu

375.   Đau đầu do mạch máu

376.   Đau đầu do mạch máu

377.   Đau đầu do mạch máu

378.   Đau đầu do mạch máu

379.   Đau đầu do mạch máu

380.   Đau đầu do mạch máu

381.   Đau đầu do mạch máu

382.   Đau đầu thể co thắt cơ

383.   Đau nửa đầu

384.   Động kinh

385.   Động kinh

386.   Động kinh

387.   Động kinh

388.   Động kinh

389.   Động kinh

390.   Động kinh

391.   Động kinh

392.   Rối loạn tuần hoàn não (hoặc tai biến mạch máu não)

393.   Rối loạn tuần hoàn não (hoặc tai biến mạch máu não)

394.   Rối loạn tuần hoàn não (hoặc tai biến mạch máu não)

395.   Rối loạn tuần hoàn não (hoặc tai biến mạch máu não)

396.   Di chứng rối loạn tuần hoàn não (di chứng tai biến mạch máu não)

397.   Xuất huyết não (xuất huyết ở bao trong)

398.   Xuất huyết dưới màng nhện

399.   Xuất huyết dưới màng nhện

400.   Xuất huyết dưới màng nhện

401.   Xuất huyết dưới màng nhện

402.   Nghẽn mạch não

403.   Nghẽn mạch não

404.   Nghẽn mạch não

405.   Nghẽn mạch não

406.   Nghẽn mạch máu

407.   Choáng

408.   Ngất từng cơn

409.   Ngủ nhiều từng cơn

410.   Ngộ độc Streptomycin (váng đầu, đầu lắc lư)

411.   Di chứng sau ngộ độc oxyd carbon

412.   Bệnh kén sán ở não

413.   Bệnh kén sán (bao gồm kén sán ở não)

414.   Bệnh kén sán (bao gồm kén sán ở não)

415.   Bệnh sán lá thể não

416.   Teo não tỏa lan

417.   Thân não hủy Myêlin

418.   Bệnh rỗng tủy sống

419.   Xơ cứng cột bên tủy mạn tính tiến triển

420.   Di chứng chấn động não

421.   Di chứng chấn động não

422.   Di chứng chấn động não

423.   Di chứng chấn động não

424.   Chấn động não kèm xuất huyết dưới màng nhện

425.   Bệnh tâm thần phân liệt

426.   Bệnh tâm thần phân liệt

427.   Bệnh tâm thần phân liệt

428.   Bệnh tâm thần phân liệt

429.   Bệnh tâm thần phân liệt

430.   Bệnh tâm thần phân liệt

431.   Bệnh tâm thần phân liệt

432.   Bệnh tâm thần phân liệt

433.   Bệnh tâm thần phân liệt

434.   Rối loạn chức năng thần kinh thực vật (tự ra mồ hôi)

435.   Rối loạn chức năng thần kinh thực vật (nhiều mồ hôi, buồn ngủ)

436.   Rối loạn chức năng thần kinh thực vật (ra mồ hôi trộm)

437.   Rối loạn chức năng thần kinh thực vật (ngáp nhiều)

438.   Rối loạn chức năng thần kinh thực vật (ra nhiều mồ hôi)

439.   Bệnh chức năng thần kinh (hoảng hốt không yên)

440.   Bệnh chức năng thần kinh (đêm ngủ không yên)

441.   Bệnh chức năng thần kinh

442.   Suy nhược thần kinh

443.   Suy nhược thần kinh

444.   Suy nhược thần kinh

445.   Suy nhược thần kinh

446.   Suy nhược thần kinh

447.   Suy nhược thần kinh

448.   Suy nhược thần kinh

449.   Suy dinh dục (liệt dương)

450.   Suy dinh dục

451.   Suy dinh dục

452.   Suy dinh dục

453.   Suy dinh dục

454.   Dương vật cương cứng dị thường (bệnh cường trung)

455.   Chứng mộng du

456.   Chứng mộng du

457.   Histeria (ý bệnh)

458.   Histeria (ý bệnh)

459.   Thấp khớp cấp

460.   Thấp khớp cấp

461.   Thấp khớ

462.   Thấp khớp

463.   Thấp khớp

464.   Thấp khớp

465.   Thấp khớp

466.   Thấp khớp

467.   Múa giật Sydenham

468.   Nốt thấp dưới da

469.   Thấp khớp cấp

470.   Viêm đa khớp dạng thấp

471.   Viêm đa khớp dạng thấp

472.   Viêm đa khớp dạng thấp

473.   Viêm đa khớp dạng thấp

474.   Viêm đa khớp dạng thấp

475.   Viêm đa khớp dạng thấp

476.   Viêm đa khớp thấp

477.   Viêm đa khớp dạng thấp

478.   Viêm đa khớp dạng thấp

479.   Nhiễm trùng huyết bán cấp phản vệ

480.   Nhiễm trùng huyết bán cấp phản vệ

481.   Nhiễm trùng huyết bán cấp phản vệ

482.   Sốt

483.   Sốt cao

484.   Sốt nhẹ

485.   Sốt nhẹ

486.   Sốt nhẹ

487.   Sốt nhẹ (sốt mùa hè)

488.   Sốt nhẹ kéo dài

489.   Sốt nhẹ kéo dài

490.   Sốt nhiễm khuẩn

491.   Sốt nhiễm khuẩn

492.   Sốt sau khi viêm gan

493.   Sốt sau khi nhiễm nấm

494.   Công năng miễn dịch của cơ thể bị suy giảm

          KHOA NGOẠI

495.   Tổn thương phần mềm

496.   Tổn thương phần mềm

497.   Viêm cấp tính tổ chức phần mềm

498.   Đầu ngón tay viêm mủ

499.   Chứng nhọt lở

500.   Nhọt ở cổ

501.   Chứng ung nhọt

502.   Viêm tổ chức tổ ong

503.   Đơn độc

504.   Đơn độc

505.   Viêm ống Lympho

506.   Sưng hạch Lympo toàn thân

507.   Lao hạch

508.   Lao hạch

509.   Lao hạch

510.   Lao hạch

511.   Chứng nhọt lở

512.   Viêm tắc tĩnh mạch

513.   Viêm tắc tĩnh mạch

514.   Viêm tắc tĩnh mạch

515.   Viêm tắc tĩnh mạch

516.   Viêm tắc tĩnh mạch

517.   Viêm tắc mạch máu

518.   Viêm động mạch

519.   Viêm tắc mạch máu

520.   Viêm tắc mạch máu

521.   Viêm tắc mạch máu

522.   Viêm tắc mạch máu

523.   Viêm tắc tĩnh mạch thành ngực bụng

524.   Tắc tĩnh mạch

525.   Viêm tuyến vú cấp tính

526.   Viêm tuyến vú cấp tính

527.   Viêm tuyến vú hóa mủ cấp tính

528.   Đầu vú rạn nứt

529.   Đầu vú rạn nứt

530.   Tuyến vú tăng sinh

531.   Tuyến vú tăng sinh

532.   Tuyến vú tăng sinh

533.   Tuyến vú tăng sinh

534.   Tuyến vú tăng sinh

535.   Tuyến vú tăng sinh

536.   U nang tuyến vú tăng sinh

537.   Chứng đàn ông to vú

538.   Đau sườn do tổn thương ứ huyết

539.   Châm cứu tổn thương ngực

540.   Tổn thương ứ huyết

541.   Tổn thương đầu xung huyết

542.   Uốn ván

543.   Uốn ván

544.   Uốn ván

545.   Trẻ sơ sinh uốn ván

546.   Bệnh chó dại cắn thời kỳ tiềm phục

547.   Đau lưng cấp tính

548.   Tổn thương cơ thắt lưng

549.   Gãy xương lâu ngày

550.   Viêm tủy cấp và mạn

551.   Viêm tủy mạn tính

552.   Viêm tủy hóa mủ mạn tính

553.   Viêm tủy do lao

554.   Viêm khớp do lao

555.   Lao xương

556.   Lao sống ngực

557.   Lao xương sống vùng ngực

558.   Chứng phì đại xương

559.   Chứng phì đại xương

560.   Viêm đốt sống phì đại

561.   Viêm đốt sống phì đại

562.   Viêm đốt sống phì đại

563.   Xương sống thắt lưng phì đại do phong thấp

564.   Viêm xương sườn

565.   Viêm xương sườn

566.   Viêm xương bánh chè

567.   Viêm khớp do chấn thương

568.   Viêm quanh khớp vai

569.   Viêm quanh khớp vai

570.   Bao khớp tích nước

571.   Viêm thể hang mãn

572.   Viêm túi tinh

573.   Viêm cao hoàn

574.   Viêm cao hoàn hóa mủ

575.   Phần phụ cao hoàn sưng

576.   Viêm ruột thừa cấp tính

577.   Viêm ruột thừa cấp tính

578.   Viêm ruột thừa thành mủ

579.   Quanh ruột thừa hóa mủ

580.   Sa trực tràng

581.   Sa trực tràng

582.   Sa trực tràng

583.   Sau phẫu thuật vết thương đau nhức

584.   Chứng ngứa ngoài da

585.   Chứng ngứa ngoài da

586.   Chứng thấp chẩn

587.   Thấp chẩn mạn tính

588.   Chứng thấp chẩn lở loét

589.   Chứng thấp chẩn chảy nước

590.   Chứng thấp chẩn quanh hậu môn

591.   Bệnh lở ngứa da mạn tính

592.   Bệnh viêm loét mạn tính

593.   Viêm da do ẩm lạnh

594.   Chứng chốc lở lây lan

595.   Viêm màng mỡ không hóa mủ

596.   Viêm da dị ứng

597.   Viêm da dị ứng thuốc

598.   Viêm đầu chi liên diễn

599.   Viêm da dị ứng

600.   Viêm da dị ứng lở loét

601.   Viêm da thể thấp chẩn nhiễm khuẩn

602.   Chứng ban xuất huyết

603.   Viêm da thần kinh

604.   Viêm da thần kinh

605.   Viêm da thần kinh

606.   Bệnh vảy nến

607.   Bệnh vảy nến

608.   Bệnh vảy nến

609.   Bệnh vảy nến

610.   Chứng ngưu bì tiên đỏ da tục phát

611.   Phong mề đay

612.   Phong mề đay mạn tính

613.   Phong mề đay mạn tính

614.   Phong mề đay mạn tính

615.   Phong mề đay mạn tính

616.   Chứng hồng ban nút

617.   Chứng vảy phấn hồng

618.   Chứng ban đỏ đa hình

619.   Chứng ban đỏ trúng độc

620.   Chứng ban đỏ truyền nhiễm

621.   Chứng ban đỏ đau nhức

622.   Chứng hoa ban tiên

623.   Zona

624.   Bệnh Zona

625.   Bệnh Zona

626.   Bệnh ghẻ

627.   Chứng dương mai

628.   Chứng bạch điến phong

629.   Chứng bạch điến phong

630.   Bệnh lao da

631.   Chứng lao da

632.   Chứng ban đen ở mặt

633.   Chứng ban đen ở mặt

634.   Chứng mụn trứng cá

635.   Chứng mụn trứng cá

636.   Chứng mụn trứng cá bọc

637.   Chứng mụn ở da

638.   Chứng mụn ở da

639.   Chứng mụn ở da

640.   Chứng mụn ở da

641.   Chứng rụng tóc

642.   Chứng rụng tóc

643.   Chứng rụng tóc

644.   Chứng rụng tóc

645.   Chứng rụng tóc

646.   Chứng rụng tóc

647.   Chứng rụng tóc

648.   Chứng rụng tóc

649.   Chứng rụng tóc kế phát

650.   Chứng móng tay bị bóc

651.   Chứng da bị sừng hóa toàn thân

652.   Chứng da bị sừng hóa toàn thân

653.   Chứng da sừng hóa cục bộ

654.   Chứng cứng da cục bộ

655.   Chứng cứng da toàn thân

656.   Chứng cứng da toàn thân

657.   Chứng da cứng phù thũng

658.   Chứng lao da ban đỏ

659.   Chứng viêm da

660.   Chứng thủy thũng chảy nước

         KHOA SẢN PHỤ

661.   Chứng đau bụng

662.   Chứng đau bụng khi hành kinh

663.   Chứng đau bụng hành kinh nguyên phát

664.   Đau bụng nguyên phát không thụ thai

665.   Đau bụng khi hành kinh

666.   Hành kinh nóng lạnh

667.   Hành kinh bị cảm mạo

668.   Kinh nguyệt không đều

669.   Kinh nguyệt không đều

670.   Chứng băng lậu kỳ rụng trứng

671.   Chứng hành kinh không rụng trứng

672.   Chứng không rụng cơ năng xuất huyết

673.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung

674.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung

675.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung

676.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung

677.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung

678.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung

679.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung

680.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung

681.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung

682.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung

683.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung

684.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung

685.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung

686.   Chứng xuất huyết cơ năng tử cung

687.   Chứng đảo kinh

688.   Chứng đảo kinh

689.   Chứng bế kinh

690.   Chứng bế kinh

691.   Chứng bế kinh

692.   Chứng bế kinh

693.   Chứng bế kinh

694.   Chứng bế kinh

695.   Chứng bế kinh do trúng độc

696.   Chứng đầy trướng đau nhức trước khi hành kinh

697.   Viêm khoang chậu

698.   Viêm khoang chậu mạn tính

699.   Viêm khoang chậu mạn tính

700.   Viêm phần phụ

701.   Viêm màng trong tử cung

702.   Nội mạc tử cung tăng sinh

703.   Nội mạc tử cung tăng sinh

704.   Tử cung phát dục không bình thường

705.   Tử cung phát dục không bình thường

706.   Chứng màng tử cung dời chỗ

707.   Tắc ống dẫn trứng

708.   Tắc ống dẫn trứng

709.   Tắc ống dẫn trứng

710.   Có thai nôn mửa

711.   Có thai nôn mửa

712.   Có thai nóng sốt

713.   Có thai đau dây thần kinh hông

714.   Có thai giun chui ống mật

715.   Chứng dọa sẩy thai

716.   Chứng dọa sẩy thai

717.   Tập quán sẩy thai

718.   Tập quán sẩy thai

719.   Tập quán sẩy thai

720.   Tập quán sẩy thai

721.   Có thai phù thũng

722.   Có thai ngoài tử cung

723.   Rau thai không xuống

724.   Sau sinh âm đạo xuất huyết

725.   Sau sẩy thai kinh nguyệt quá nhiều

726.   Chứng tử cung không hồi phục

727.   Sau sinh bí tiểu tiện

728.   Sau sinh bí tiểu tiện

729.   Sau sinh bí tiểu tiện

730.   Sau sinh nóng sốt

731.   Sau sinh viêm thần kinh

732.   Sau sinh viêm ruột

733.   Sau sinh ít sữa

734.   Sa tử cung

735.   Sa tử cung

736.   Sa tử cung

737.   Chứng ban trắng ngoại âm

738.   Chứng ban trắng ngoại âm

739.   Chứng ban trắng ngoại âm

740.   Sau phẫu thuật tiện bí

741.   Thuốc tránh thai

742.   Động phòng phát chứng kinh giản

743.   Cơ quan sinh thực không bình thường

744.   Chứng âm xuy

          KHOA NHI

745.   Viêm đường hô hấp

746.   Viêm đường hô hấp

747.   Ho suyễn

748.   Viêm phổi do virus

749.   Viêm phổi do virus

750.   Viêm phổi kéo dài

751.   Viêm tuyến nước bọt

752.   Bệnh sởi

753.   Bệnh sởi

754.   Bệnh sởi kèm viêm phổi

755.   Bệnh sởi kèm viêm phổi

756.   Chứng bạch hầu

757.   Chứng ho gà

758.   Chứng ho gà

759.   Chứng ho gà

760.   Chứng ho gà

761.   Chứng ho gà

762.   Chứng ho gà

763.   Chứng ho gà

764.   Ho gà kiêm bệnh não

765.   Chứng não tích nước

766.   Chứng não tích nước

767.   Di chứng viêm não do trúng độc

768.   Chứng viêm tủy

769.   Bệnh não thể phong thấp

770.   Chứng run giật

771.   Chứng run giật

772.   Chứng co rút

773.   Chứng điên giản

774.   Bệnh tâm thàn

775.   Bệnh chức năng thần kinh

776.   Viêm khoang miệng

777.   Niêm mạc khoang miệng lở loét

778.   Chứng viêm lợi

779.   Nhiễm khuẩn khoang miệng

780.   Chứng viêm lưỡi

781.   Chứng chảy nước miếng

782.   Chứng chảy nước miếng

783.   Chứng chảy nước miếng

784.   Tiêu hóa yếu

785.   Tiêu chảy rối loạn tiêu hóa

786.   Rối loạn tiêu hóa do trúng độc

787.   Chứng tiêu chảy

788.   Chứng tiêu chảy

789.   Chứng tiêu chảy

790.   Tỳ vị hư nhược

791.   Suy dinh dưỡng

792.   Giác mạc nhuyễn hóa

793.   Bệnh giun

794.   Tắc ruột do giun

795.   Trẻ sơ sinh tắc ruột

796.   Viêm gan hoàng đản

797.   Viêm gan hoàng đản cấp tính

798.   Viêm gan hoàng đản cấp tính

799.   Tắc ống dẫn mật bẩm sinh

800.   Chứng đi tiểu nhiều

801.   Chứng đi tiểu nhiều lần

802.   Chứng dị niệu

803.   Chứng dị niệu

804.   Viêm tiểu cầu thận cấp tính

805.   Viêm tiểu cầu thận cấp tính

806.   Viêm tiểu cầu thận cấp tính

807.   Viêm tiểu cầu thận cấp tính

808.   Viêm tiểu cầu thận mạn tính

809.   Viêm thận mạn tính

810.   Viêm thận mạn tính

811.   Viêm thận mạn tính

812.   Ngoại cảm sốt nóng

813.   Trẻ em mùa hạ sốt nóng

814.   Chứng sốt cao

815.   Chứng ghẻ sưng thũng

816.   Chứng ghẻ sưng thũng

817.   Đẻ non phát sục không bình thường

818.   Cứng da trẻ sơ sinh

819.   Nuốt phải dị vật

         KHOA NGŨ QUAN

820.   Mí mắt co giật

821.   Chứng sụp mí mắt

822.   Chứng sụp mí mắt

823.   Chứng mạch lạp

824.   Viêm quanh mí mắt

825.   Viêm kết mạc mạn tính

826.   Viêm kết mạc cấp tính

827.   Viêm kết mạc cấp tính

828.   Viêm kết mạc cấp tính

829.   Viêm kết mạc cấp tính

830.   Viêm kết mạc xuất huyết cấp tính

831.   Viêm mắt do bị ánh sáng kích thích

832.   Viêm túi lệ cấp tính

833.   Khô giác kết mạc

834.   Viêm giác kết mạc

835.   Viêm giác mạc do virus

836.   Viêm giác mạc

837.   Viêm giác mạc

838.   Lở loét giác mạc

839.   Lở loét giác mạc

840.   Viêm sắc tố mạc cấp tính

841.   Tăng nhãn áp nguyên phát

842.   Tăng nhãn áp

843.   Tăng nhãn áp mãn tính đơn thuần

844.   Tăng nhãn áp mạn tính đơn thuần

845.   Tăng nhãn áp mạn tính đơn thuần

846.   Bạch nội chướng

847.   Đục thủy tinh thể và đáy mắt xuất huyết

848.   Đục thủy tinh thể

849.   Âm  điểm thể thiểm quang

850.   Viêm thị võng mạc trung tâm cấp tính

851.   Viêm thị võng mạc trung tâm cấp tính

852.   Viêm thị võng mạc trung tâm

853.   Viêm thị võng mạc trung tâm

854.   Viêm thị võng mạc mạch lạc mạc

855.   Viêm thị võng mạc, mạch lạc mạc

856.   Mạch lạc mạc, thị võng mạc biến dị

857.   Động mạch thị võ mạc trung ương tắc nghẽn

858.   Tắc tĩnh mạch thị võng mạc

859.   Viêm thị thần kinh sau nhãn cầu

860.   Bệnh thần kinh thị giác

861.   Teo dây thần kinh thị giác

862.   Teo dây thần kinh thị giác

863.   Teo dây thần kinh thị giác

864.   Teo dây thần kinh thị giác

865.   Sắc tố thị võng mạc biến dị

866.   Nhãn cầu bị tổn thương

867.   Mắt bị tổn thương xuất huyết

868.   Xuất huyết tiền phòng mắt

869.   Nội bì giác mạc nhiễm huyết

870.   Thủy tinh thể xuất huyết sinh bạch nội chướng

871.   Chứng lác mắt tê dại

872.   Chứng hồng sắc manh

873.   Viêm tai giữa cấp tính

874.   Viêm tai giữa cấp tính

875.   Viêm tai giữa cấp tính hóa mủ

876.   Viêm tai giữa cấp, mạn tính hóa mủ

877.   Chứng điếc tai

878.   Điếc tai do thần kinh

879.   Chứng tửu tra

880.   Chứng tửu tra

881.   Chứng tiền đình mũi ghẻ lở

882.   Viêm mũi dị ứng

883.   Viêm mũi dị ứng

884.   Viêm mũi dị ứng

885.   Viêm mũi dị ứng

886.   Viêm mũi dị ứng

887.   Viêm mũi

888.   Viêm xoang mũi cấp tính hóa mủ

889.   Viêm xoang mũi

890.   Chứng tỵ uyên

891.   Viêm xoang trán

892.   Mũi xuất huyết

893.   Mũi xuất huyết

894.   Mũi xuất huyết

895.   Viêm amidal cấp tính hóa mủ

896.   Viêm amidal cấp tính hóa mủ

897.   Sau cắt amidal đau nhức

898.   Chứng viêm họng

899.   Viêm họng cấp tính

900.   Viêm họng mạn tính

901.   Viêm họng mạn tính

902.   Viêm họng mạn tính

903.   Viêm họng mạn tính

904.   Viêm họng cấp tính

905.   Viêm họng do di chứng sởi

906.   Chứng thịt thừa tắt tiếng

907.   Chứng thịt thừa tắt tiếng

908.   Chứng thịt thừa tắt tiếng

909.   Chứng giả thanh đới phì đại

910.   Chứng thanh đới phì đại

911.   Thanh đới sinh mụn

912.   Chứng thanh đới tê liệt

913.   Chứng chức năng thần kinh yết hầu

914.   Chứng chức năng thần kinh yết hầu

915.   Chứng chức năng thần kinh yết hầu

916.   Chứng chức năng thần kinh yết hầu

917.   Yết hầu mắc dị vật

918.   Viêm khoang miệng hóa mủ

919.   Chứng lở miệng

920.   Chứng lở miệng tái phát

921.   Chứng lở miệng tái phát

922.   Chứng niêm mạc khoang miệng sinh ban trắng

923.   Chứng viêm môi mạn tính

924.   Viêm môi dị ứng

925.   Chứng đau răng

926.   Viêm chân răng

927.   Viêm tủy răng và viêm quanh chân răng

928.   Viêm tủy răng

929.   Máng răng sưng mủ

930.   Nhiễm khuẩn máng răng cấp tính

931.   Nha chu viêm mạn tính

932.   Nhổ răng chảy máu

933.   Viêm lưỡi mạn tính

934.   Chứng viêm lưỡi

935.   Chứng lưỡi sinh lông đen

936.   Lưỡi chảy máu

937.   Chứng lưỡi bị khô nứt

938.   Tuyến quai sưng cứng nhiễm khuẩn

         TẠP BỆNH

939.   Hội chứng bệnh thái đậu phòng kết

940.   Hội chứng bệnh thái đậu phòng kết

941.   Hội chứng Ban-ti

942.   Hội chứng hội chứng Ban-ti

943.   Hội chứng Raynaud’s

944.   Hội chứng Raynaud’s

945.   Hội chứng Raynaud’s

946.   Hội chứng Raynaud’s

947.   Hội chứng run giật cơ năng

948.   Hội chứng run giật cơ năng

949.   Hội chứng Addison

950.   Hội chứng Addison

951.   Hội chứng thận hư

952.   Hội chứng suy giảm miễn dịch

953.   Hội chứng thận hư

954.   Hội chứng thận hư

955.   Hội chứng sau tổn thương ngoài não

956.   Hội chứng sau tổn thương ngoài não

957.   Hội chứng sau tổn thương ngoài não

958.   Hội chứng xương sống cổ

959.   Hội chứng xương sống cổ

960.   Hội chứng xương sống cổ

961.   Hội chứng suy thoái do tuổi già

962.   Hội chứng tuổi già suy thoái

963.   Hội chứng tuổi già suy thoái

964.   Hội chứng tuổi già suy thoái

965.   Hội chứng Sheehan’s

966.   Hội chứng Sheehan’s

967.   Hội chứng Sheehan’s

968.   Hội chứng Sheehan’s

969.   Hội chứng Sheehan’s

970.   Hội chứng trẻ em ngừng thở

971.   Hội chứng trẻ em ngừng thở

972.   Hội chứng tiền đình

973.   Hội chứng tiền đình

974.   Hội chứng tiền đình

975.   Hội chứng tiền đình

976.   Hội chứng tiền đình

977.   Hội chứng tiền đình

978.   Hội chứng tiền đình

979.   Hội chứng tiền đình

980.   Hội chứng tiền đình

981.   Hội chứng tăng nhãn áp viêm lông mi

982.   Hội chứng Adie’s

983.   Hội chứng Adie’s

984.   Hội chứng Behcéts

985.   Hội chứng Behcéts

986.   Hội chứng Behcéts

         CHỨNG THŨNG LỰU

987.   U lựu da

988.   Ung thư da

989.   Ung thư âm hành

990.   Chứng u lựu mạch máu

991.   Chứng u lựu mạch máu

992.   Chứng mạch máu nhục lựu

993.   Chứng u lựu ống Lympho

994.   Chứng u lựu dây thần kinh thể đa phát

995.   Chứng u lựu xoang trán

996.   Ung thư thanh đới

997.   Ung thư họng mũi

998.   Ung thư chưa di căn

999.   Ung thư phổi

1000.  Ung thư phổi

1001.  Ung thư phổi

1002.  Ung thư phổi

1003.  U nang tuyến giáp trạng

1004.  U nang tuyến giáp trạng

1005.  U tuyến tuyến giáp trạng

1006.  U tuyến tuyến giáp trạng

1007.  U tuyến tuyến giáp trạng

1008.  U tuyến tuyến giáp trạng

1009.  U tuyến tuyến giáp trạng

1010.  U tuyến tuyến giáp trạng

1011.  U  lựu tuyến tuyến giáp trạng

1012.  U tuyến tuyến giáp trạng

1013.  U lựu vú

1014.  Ung thư tuyến vú

1015.  Ung thư tuyến vú

1016.  Ung thư tuyến vú

1017.  Ung thư tuyến vú

1018.  U lựu tử cung

1019.  U lựu tử cung

1020.  U lựu tử cung

1021.  U lựu tử cung

1022.  Chứng tử cung phì đại và u lựu tử cung

1023.  Ung nang buồng trứng

1024.  U nang buồng trứng

1025.  Ung thư cổ tử cung

1026.  Ung thư cổ tử cung thời kỳ cuối

1027.  Ung thư cổ tử cung (giai đoạn III)

1028.  Chữa trứng ác tính và ung thư tế bào lông tơ

1029.  Chữa trứng ác tính và ung thư tế bào lông tơ

1030.  Chữa trứng ác tính và ung thư tế bào lông tơ

1031.  Chứng u lưỡi

1032.  U thực quản lành tính

1033.  Ung thư thực quản

1034.  Ung thư thực quản

1035.  Ung thư thực quản

1036.  Ung thư thực quản

1037.  Ung thư thực quản

1038.  Ung thư thực quản

1039.  Ung thư thực quản thời kỳ cuối

1040.  Ung thư dạ dày

1041.  Ung thư dạ dày

1042.  Ung thư dạ dày

1043.  Ung thư dạ dày

1044.  Ung thư tụy

1045.  Ung thư tụy

1046.  Chứng gan to

1047.  Ung thư gan

1048.  Ung thư gan

1049.  Ung thư gan

1050.  U xương cùng

1051.  U tế bào xương

1052.  Chứng u thịt xương

1053.  Chứng u xương

1054.  Chứng u xương

1055.  U não

1056.  U tuyến yên

1057.  U tuyến yên kèm xuất huyết

1058.  U lực hạch Lympho

1059.  U tế bào lưới

1060.  Bệnh bạch huyết

1061.  Bệnh bạch huyết tế bào hạt cấp tính

1062.  Bạch huyết tế bào hạt á cấp tính

1063.  Bạch huyết tế bào hạt mạn tính

1064.  Bạch huyết tế bào hạt mạn tính

1065.  Chứng ứ nước ngực bụng do ung thư

1066.  Chứng ung thư cuối kỳ đau nhức

1067.  Chứng phát sốt sau mổ ung thư dạ dày

1068.  Ung thư buồng trứng sau phẫu thuật, hóa trị liệu phản ứng

1069.  Ung thư sau hóa trị liệu phẫu thuật phản ứng

1070.  Ung thư gan hóa trị liệu phản ứng




Ý kiến của bạn
Họ và tên:
Địa chỉ:
Email:
Điện thọai:
Ý kiến:
Off Telex VNI
Các bạn vui lòng sử dụng bộ font Unicode và gõ tiếng Việt có dấu.
Nhà sách có thể biên tập lại ý kiến của bạn và không bảo đảm tất cả các ý kiến đều được đăng.
Bạn nghĩ thế nào về website này ?
Tuyệt vời
Khá
Tạm được
Kém
Quá tồi
  
Số lần xem trích đoạn: 5566
Đậu Đức Dĩnh, Nghệ An - dauducdinh@...
Tôi đã có tuổi nên rất thích đọc các sách về y học cổ truyền với những bài thuốc có giá trị vừa chữa bệnh vừa là dinh dưỡng của tuổi già. Nhất là hiện nay Bố tôi đã 92 tuổi thì chế độ dinh dưỡng trong các bữa ăn cho Cụ là phần tôi quan tâm. Hạnh phúc của tôi là tăng cường sức khỏe cho mọi người trong gia đình bằng cây thuốc quanh vườn nhà và trong cộng đồng tôi đang sống. Nhà thuốc thì ở xa. Sách ở vùng tôi chỉ bán những loại khác, vì giá đắt thì dân không có tiền mà rẽ thì nhà sách không thể phục vụ. Vậy bằng cách nào để chúng tôi có được sách của quý ông. Nếu có thể được, Nhà sách tuyển chọn giới thiệu khoảng 250 đến 300 bài cần cho cuộc sống thường nhật trong nhân dân, hoặc chia nhỏ theo danh mục để dể sử dụng. Xin cảm ơn.